Báo giá cửa nhà vệ sinh mới nhất

5/5 - (1 bình chọn)

Trên thực tế, báo giá cửa nhà vệ sinh có sự chênh lệch giữa từng dòng cửa và mức giá cụ thể sẽ chênh lệch đôi chút tùy vào mỗi thời điểm. Tham khảo thông tin từ Sài Gòn Door để cập nhật báo giá đầy đủ và mới nhất. Cùng với đó là những thông tin hữu ích về cửa và mẹo mua cửa chất lượng!

 

1. Tổng quan cửa nhà vệ sinh

Báo giá cửa nhà vệ sinh luôn được nhiều người tìm kiếm
Báo giá cửa nhà vệ sinh luôn được nhiều người tìm kiếm

Cửa nhà vệ sinh là loại cửa dùng để lắp đặt tại nhà vệ sinh. Vì thường xuyên tiếp xúc trực tiếp với nước, chất tẩy rửa và môi trường có độ ẩm cao nên cửa nhà vệ sinh rất dễ bị hư hại. Bên cạnh đó là những yếu tố về mặt phong thủy. Vậy nên, việc lựa chọn cửa nhà vệ sinh nên được tìm hiểu kỹ lưỡng. 

 

Hiện nay, thiết bị nội thất này có nhiều chất liệu, đa dạng mẫu mã, kiểu dáng, màu sắc và tất nhiên, báo giá cửa nhà vệ sinh cũng không giống nhau giữa các dòng. 

 

2. Phân loại cửa nhà vệ sinh

Báo giá cửa nhà vệ sinh tùy từng loại sẽ khác nhau
Báo giá cửa nhà vệ sinh tùy từng loại sẽ khác nhau

Đa dạng sự lựa chọn cửa nhà vệ sinh mang đến cho người dùng nhiều cân nhắc khác nhau. Tuy nhiên, điều này cũng khiến nhiều người đau đầu vì không biết đâu là cái tên phù hợp nhất với mình. 

 

Để dễ dàng hơn, bạn nên tập trung vào những dòng cửa vệ sinh phổ biến và được ưa chuộng nhất trên thị trường hiện nay như: cửa nhà vệ sinh bằng nhôm kính, cửa nhà vệ sinh bằng gỗ tự nhiên, cửa nhà vệ sinh bằng gỗ công nghiệp, cửa nhà vệ sinh bằng nhựa lõi thép, cửa nhà vệ sinh bằng nhựa.

 

Xem thêm: Cửa phòng vệ sinh là gì? Nên dùng cửa nhà vệ sinh loại nào?

 

3. Hướng dẫn chọn mua cửa nhà vệ sinh chất lượng từ Sài Gòn Door

Ngoài báo giá cửa nhà vệ sinh, mẹo chọn mua cửa cũng là thông tin hữu ích
Ngoài báo giá cửa nhà vệ sinh, mẹo chọn mua cửa cũng là thông tin hữu ích

Với 4 tiêu chí sau đây, Sài Gòn Door tin chắc bạn sẽ tìm được sản phẩm cửa nhựa vệ sinh chất lượng, đáp ứng đúng nhu cầu và sở thích của mình:

– Lựa chọn cửa phù hợp với môi trường (ưu tiên những loại có khả năng chịu nước, chống ẩm mốc)

– Lựa chọn cửa nhà vệ sinh đồng bộ với nội thất của không gian

– Lựa chọn thương hiệu, nguồn gốc cửa (chỉ mua cửa tại những thương hiệu uy tín, có đầy đủ giấy từ chứng minh nguồn gốc, xuất xứ của cửa)

– Chọn cửa có giá thành hợp lý

 

4. Báo giá cửa nhà vệ sinh mới nhất

Cửa nhà vệ sinh có nhiều loại, vậy giá cả của từng loại như thế nào, liệu có phù hợp với ngân sách của nhiều đối tượng khách hàng khác nhau? Câu trả lời có trong báo giá cửa nhà vệ sinh mới nhất và đầy đủ những dòng cửa hot nhất hiện nay. Cùng tham khảo bạn nhé!

4.1 Báo giá cửa gỗ nhà vệ sinh

1. Cửa gỗ công nghiệp HDF

Báo giá cửa nhà vệ sinh gỗ công nghiệp HDF khá phải chăng
Báo giá cửa nhà vệ sinh gỗ công nghiệp HDF khá phải chăng

Cửa gỗ công nghiệp HDF dường như là một trong những lựa chọn hàng đầu đối với việc lắp đặt cửa nhà vệ sinh. Chỉ từ hơn 1.000.000 đồng – hơn 2.000.000 đồng là bạn đã có một mẫu cửa đẹp – bền và dễ dàng vệ sinh, bảo quản.

STT Model Bề rộng phủ bì (kể cả khung bao) (mm) Giá cánh (đã sơn lót) Giá trọn bộ (cánh + khung bao và nẹp chỉ 2 mặt cùng sơn NC hoàn chỉnh)
1 SG.1A

SG.2A

SG.2B

SG.3A

SG.4A

SG.5A

SG.5B

SG.6A

750 1.250.000 2.350.000
2 800
3 850
4 900
5 930
6 980

Lưu ý: cánh cửa có chiều cao tối đa là 2140mm; dày 40 ± 2mm; khung bao 40 x 110mm.

 

2. Cửa gỗ công nghiệp HDF Veneer

Báo giá cửa nhà vệ sinh gỗ công nghiệp HDF Veneer thuộc tầm trung
Báo giá cửa nhà vệ sinh gỗ công nghiệp HDF Veneer thuộc tầm trung

So với báo giá cửa nhà vệ sinh HDF, cửa gỗ công nghiệp MDF Veneer có giá thành không quá chênh lệch và cũng được xếp vào nhóm những dòng cửa bình dân được yêu thích nhất.

STT MODEL CÁC LOẠI GỖ

VENEER

BỀ RỘNG PHỦ BÌ (kể cả khung bao) mm GIÁ CÁNH

(chưa sơn)

GIÁ TRỌN BỘ

(Cánh cùng khung bao + nẹp chỉ  2 mặt và sơn PU hoàn chỉnh)

1 SG.1B

SG.2A

SG.3A

SG.4A

SG.6A

SG.6B

Oak

Ash

Cherry

Walnut

Sapelle

Teak

Xoan Đào

Căm Xe

800 1.750.000 2.850.000
2 900
3 930
4 950
5 980

 

3. Cửa gỗ công nghiệp MDF Veneer/MDF Melamine/MDF (Plastic) Laminate

Báo giá cửa nhà vệ sinh gỗ công nghiệp MDF phù hợp với ngân sách nhiều người
Báo giá cửa nhà vệ sinh gỗ công nghiệp MDF phù hợp với ngân sách nhiều người

Do có nhiều mẫu mã lẫn loại gỗ trong thành phần nên cửa gỗ công nghiệp MDF có giá thành khá đa dạng. Tuy nhiên, mức giá này cũng được đánh giá khá phải chăng. Cụ thể:

– Cửa MDF Veneer/Ván ép phủ Veneer (xoan đào, Ash, căm xe): 1.750.000 đồng/m2 

– Cửa MDF Veneer (lõi xanh chống ẩm), (xoan đào, Ash, căm xe): 1.850.000 đồng/m2 

– Cửa MDF phủ Melamine (mã màu cơ bản): 2.150.000 đồng/m2 

– Cửa MDF phủ Laminate (áp dụng cho các mã màu cơ bản): 2.650.000 đồng/m2

– Cửa Plastic phủ Laminate (áp dụng cho các mã màu cơ bản): 3.650.000 đồng/m2

– Cửa gỗ tự nhiên ghép phủ Veneer (xoan đào, Ash, căm xe): 2.950.000 đồng/m2

4. Cửa gỗ tự nhiên

Báo giá cửa nhà vệ sinh gỗ công nghiệp tuy cao nhưng chất lượng tốt
Báo giá cửa nhà vệ sinh gỗ công nghiệp tuy cao nhưng chất lượng tốt

Báo giá cửa nhà vệ sinh tự nhiên cao hơn so với những dòng cửa khác. Tuy nhiên, loại cửa này có những ưu điểm mà bạn chẳng thể tìm thấy ở những cái tên khác như: vân gỗ đẹp tự nhiên và không đụng hàng, tính cứng cáp và chắc chắn, mang đến sự sang trọng cho không gian,…

– Gỗ Căm xe: 7.990.000 đồng/m2

– Gỗ Xoan đào: 6.990.000 đồng/m2

– Gỗ ASH, OAK: 5.990.000 đồng/m2

Lưu ý: Áp dụng với model tiêu chuẩn, kích thước khung bao: 40x110mm, nẹp chỉ: 10x40mm

 

5. Cửa gỗ nhựa siêu chịu nước

Báo giá cửa nhà vệ sinh gỗ nhựa siêu chịu nước áp dụng với nhiều loại
Báo giá cửa nhà vệ sinh gỗ nhựa siêu chịu nước áp dụng với nhiều loại

So với những dòng cửa nhà vệ sinh khác, cửa gỗ nhựa siêu chịu nước có giá thành ở mức trung bình. Báo giá cụ thể dòng này được thể hiện qua bảng sau:

Loại sản phẩm/Item Kích thước Khung bao L cố định: 105x55mm dành cho dầy tường 105-135mm Khung bao lắp ghép KLG hệ 90x45mm dành cho dầy  tường 120 trở về Khung bao lắp ghép KLG hệ 105x55mm cho dành dầy  tường 105 – 135mm Khung bao lắp ghép KLG hệ 120x45mm

dành cho dầy  tường 120 – 150mm

1. KSD – Cửa hoa văn 800 x 2.100 3.050.000 3.450.000 3.550.000     3.650.000
900 x 2.200 3.100.000 3.500.000 3.600.000     3.700.000
2. KSD – Cửa trơn 800 x 2.100 3.000.000 3.400.000 3.500.000     3.600.000
900 x 2.200 3.050.000 3.450.000 3.550.000     3.650.000

Ghi chú:

  1. Mức giá trên đây bao gồm cửa và khung cửa. Đối với cửa loại KLG đã bao gồm cả nẹp 2 mặt. Chiều rộng cánh tối đa là 830mm, chiều cao cánh tối đa là 2150mm, nẹp quy cách 60x2300mm. Độ rộng khung tối đa từ 970 – 990mm tùy từng loại.
  2. Giá trên đây không bao gồm các phần: kính, bản lề, nẹp cửa, chi phí lắp đặt cũng như VAT. 

 

4.2 Báo giá cửa nhựa nhà vệ sinh

1. Cửa nhựa vân gỗ cao cấp – cửa nhựa giả gỗ

Báo giá cửa nhà vệ sinh nhựa giả gỗ khá đa dạng mức giá
Báo giá cửa nhà vệ sinh nhựa giả gỗ khá đa dạng mức giá

Dòng cửa nhựa này có giá thành chỉ từ <1.000.000 đồng – >3.000.000 đồng. Theo nhận xét của nhiều người dùng, cửa có chất lượng vượt trội so với giá thành. Sau đây là báo giá chi tiết đối với dòng cửa nhà vệ sinh này.

  1. Cửa nhựa Đài Loan ghép (Theo catalogue. Chú ý hạn chế mẫu nhỏ cánh <750mm)
  • Kích thước: 800 x 2.050mm: 1.950.000 đồng/bộ
  • Kích thước: 900 x 2.150mm: 1.999.000 đồng/bộ
  1. Cửa nhựa gỗ ghép thanh (Theo catalogue. Hạn chế chiều cao 2150mm)
  • Kích thước: 800 x 2.050mm: 2.890.000 đồng/bộ
  • Kích thước: 900 x 2.150mm: 2.999.000 đồng/bộ
  1. Cửa nhựa Đài Loan Đúc (Theo catalogue. Hạn chế chiều ngang 900mm + cao 2150mm)
  • Kích thước: 800 x 2.050mm: 1.990.000 đồng/bộ
  • Kích thước: 900 x 2.150mm: 2.390.000 đồng/bộ
  1. Cửa nhựa gỗ Sung Yu (Composite SaiGonDoor) Theo catalogue (chưa nẹp viền)
  • SYB phủ vân: 3.100.000 đồng/bộ
  • SYA sơn: 3.300.000 đồng/bộ
  • LX (Luxury cao cấp): 3.600.000 đồng/bộ

Yêu cầu riêng:

  • Nẹp phào nổi/bộ: 699.000 đồng
  • Chỉ nhôm/bộ: 150.000 đồng
  1. Cửa nhựa Composite (Theo catalogue)
  • Ép tấm: 4.400.000 đồng/bộ
  • Đúc tấm: 5.600.000 đồng/bộ
  1. Cửa nhựa Malaysia (Theo catalogue, bao bản lề)
  • Kích thước: 700 x 1.900mm: 950.000 đồng/bộ
  • Kích thước: 800 x 2.000mm: 990.000 đồng/bộ

Lưu ý: Khung bao xốp Đài Loan có giá cộng thêm là 400.000 VNĐ/1bộ. Đơn giá trên đây áp dụng cho các kiểu Model tiêu chuẩn, các kiểu Model có làm lá sách, ô kính…sẽ báo giá cụ thể theo yêu cầu. Giá trên bao gồm chưa nẹp viền.

2. Cửa nhựa ABS Hàn Quốc

Báo giá cửa nhà vệ sinh nhựa ABS Hàn Quốc đang hot thời gian qua
Báo giá cửa nhà vệ sinh nhựa ABS Hàn Quốc đang hot thời gian qua

Về giá thành, về chất lượng, không có gì để chê ở cửa nhựa ABS Hàn Quốc. Bên cạnh đó, cửa còn nổi bật với những thiết kế hiện đại, đẹp mắt. Dưới đây là báo giá cửa nhà vệ sinh dòng này:

– Cửa KOS – cửa hoa văn (các mẫu 102, 105, 110, 110, 116, 117, 301 và 305)

  • Kích thước 900 (800) x 2.100mm: 2.999.900 đồng/set
  • Kích thước 900 (800) x 2.200mm: 3.150.000 đồng/set

– Cửa KOS – cửa trơn (mẫu 101):

  • Kích thước 900 (800) x 2.100mm: 3.050.000 đồng/set
  • Kích thước 900 (800) x 2.200mm: 3.199.900 đồng/set

 

5. Một số mẫu cửa nhà vệ sinh đang thịnh hành

Để khách hàng dễ dàng tham khảo, lựa chọn sản phẩm, ngoài báo giá cửa nhà vệ sinh, Sài Gòn Door còn gửi đến các bạn những mẫu cửa đẹp thuộc các dòng. Đây là những thiết kế thịnh hành và đang được Sài Gòn Door phân phối trên toàn hệ thống. Mời các bạn xem qua!

Cửa gỗ HDF Veneer 6A sồi
Cửa gỗ HDF Veneer 6A sồi
Cửa nhựa Composite 102
Cửa nhựa Composite 102
Cửa ABS KOS 117-M8707
Cửa ABS KOS 117-M8707
Cửa nhựa Đài Loan YK-20
Cửa nhựa Đài Loan YK-20
Cửa gỗ MDF Veneer 04-C1 phào chỉ nổi
Cửa gỗ MDF Veneer 04-C1 phào chỉ nổi

 

Xem thêm: Top 11 mẫu cửa đẹp nhất cho nhà tắm, nhà vệ sinh được yêu thích nhất

 

Ghé website: https://saigondoor.com.vn/ nếu bạn có nhu cầu xem thêm những mẫu cửa nhà vệ sinh khác. Đồng thời, ngoài báo giá cửa nhà vệ sinh trên đây, Sài Gòn Door cũng thường xuyên triển khai các chương trình ưu đãi cực hấp dẫn. Liên hệ tư vấn và nhận thông tin chi tiết tại hotline: 0814.400.400. 

 

Video giới thiệu giá 3.4 triệu/bộ cửa nhựa Composite cho cửa nhà tắm, cửa phòng tắm, cửa nhà vệ sinh, cửa toilet WC

LIÊN HỆ TƯ VẤN THI CÔNG CỬA TẠI SAIGONDOOR: 0818.400.400

 

TỔNG ĐÀI 24/70818.400.400